Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate ideas

/ɑːrˈtɪkjʊleɪt aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng và hiệu quả cụm từ

“It's important to articulate ideas in a debate.”Việc diễn đạt các ý tưởng trong một cuộc tranh luận rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...