Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate ideas clearly

/ɑrˈtɪkjʊleɪt aɪˈdɪəz ˈklɪrli/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng cụm từ

“In presentations, it's essential to articulate ideas clearly.”Trong các bài thuyết trình, việc diễn đạt ý tưởng rõ ràng là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...