Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulate vision

/ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt một ý tưởng hoặc kế hoạch rõ ràng cụm từ

“Effective leaders articulate a vision that inspires others.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả diễn đạt một tầm nhìn truyền cảm hứng cho người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...