Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Artificial intelligence

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/

Nghĩa thường dùng

trí tuệ nhân tạo danh từ

“AI is transforming scientific research.”AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...