Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artificial intelligence applications

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ˌɪnˈtɛlɪɡəns ˌæplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các ứng dụng thực tiễn của trí tuệ nhân tạo trong nhiều lĩnh vực. cụm từ

“Artificial intelligence applications are expanding rapidly in healthcare.”Các ứng dụng trí tuệ nhân tạo đang mở rộng nhanh chóng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...