Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artificial neural networks

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ˈnjʊrəl ˈnɛtɪrks/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống mô phỏng mạng nơ-ron của não người. cụm từ

“Artificial neural networks are used in image recognition.”Mạng nơ-ron nhân tạo được sử dụng trong nhận dạng hình ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...