Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artificially

/.ɑ:ti'fiʃәli/ Oxford 3000 phổ biến #11359

Nghĩa thường dùng

một cách nhân tạo trạng từ

“The flowers were grown artificially in a lab.”Những bông hoa được trồng một cách nhân tạo trong phòng thí nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artificially

//

* phó từ
  • giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo
Định nghĩa tiếng Anh

r. not according to nature; not by natural means

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...