artificially
/.ɑ:ti'fiʃәli/ Oxford 3000 phổ biến #11359
Nghĩa thường dùng
một cách nhân tạo
trạng từ
“The flowers were grown artificially in a lab.”Những bông hoa được trồng một cách nhân tạo trong phòng thí nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artificially
//
* phó từ- giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo
Định nghĩa tiếng Anh
r. not according to nature; not by natural means