artisanal
/'ɑ:tizənəl/ phổ biến #22286
Nghĩa thường dùng
Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa.
tính từ
“The bakery specializes in artisanal bread.”Tiệm bánh chuyên về bánh mì thủ công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artisanal
/'ɑ:tizənəl/
tính từ
- thủ công