Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artisanal

/'ɑ:tizənəl/ phổ biến #22286

Nghĩa thường dùng

Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa. tính từ

“The bakery specializes in artisanal bread.”Tiệm bánh chuyên về bánh mì thủ công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artisanal

/'ɑ:tizənəl/

tính từ

  • thủ công
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...