Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artistic expression

/ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

Cách mà nghệ sĩ thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng. cụm từ

“Film is a powerful form of artistic expression.”Phim là một hình thức thể hiện nghệ thuật mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...