Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arts and crafts

/ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/

Nghĩa thường dùng

thủ công mỹ nghệ (làm đồ trang trí, đồ dùng bằng tay) cụm từ

“The village is famous for its traditional arts and crafts.”Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arts and crafts

//

* danh từ
  • nghề thủ công và thiết kế trang trí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...