Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a broad overview

/æz ə brɔd ˈoʊvərˌvju/

Nghĩa thường dùng

như một cái nhìn tổng quát cụm từ

“As a broad overview, the report highlights key issues.”Như một cái nhìn tổng quát, báo cáo nêu bật các vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...