Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a broad principle

/æz ə brɔd ˈprɪnsəpl/

Nghĩa thường dùng

một quy tắc chung áp dụng rộng rãi cụm từ

“As a broad principle, honesty is essential in relationships.”Như một quy tắc chung, sự trung thực là cần thiết trong các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...