Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a broad statement

/æz ə brɔd ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

một cách tổng quát; chung chung cụm từ

“As a broad statement, most people prefer variety in their diets.”Nói chung, hầu hết mọi người thích sự đa dạng trong chế độ ăn uống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...