Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a common practice

Nghĩa thường dùng

một điều gì đó thường được thực hiện cụm từ

“As a common practice, employees must clock in at 9 AM.”Theo thói quen chung, nhân viên phải vào làm lúc 9 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...