Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a common principle

Nghĩa thường dùng

như một nguyên tắc chung cụm từ

“As a common principle, honesty is valued.”Như một nguyên tắc chung, sự trung thực được đánh giá cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...