Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a common rule

/æz ə ˈkɑmən ruːl/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn hoặc thực hành được chấp nhận chung cụm từ

“As a common rule, people should respect each other's opinions.”Như một quy tắc chung, mọi người nên tôn trọng ý kiến của nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...