as a common rule
Nghĩa thường dùng
“As a common rule, people should respect each other's opinions.”Như một quy tắc chung, mọi người nên tôn trọng ý kiến của nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a common rule, people should respect each other's opinions.”Như một quy tắc chung, mọi người nên tôn trọng ý kiến của nhau.
Đang tải...