Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a common trend

/æz ə ˈkɑːmən trɛnd/

Nghĩa thường dùng

một mẫu thường xuyên hoặc phổ biến cụm từ

“As a common trend, online shopping is increasing.”Như một xu hướng phổ biến, mua sắm trực tuyến đang tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...