Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a factor influencing

/æz ə ˈfæktər ˈɪnfluənsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

một trong những lý do ảnh hưởng đến cái gì đó cụm từ

“As a factor influencing health, diet plays a crucial role.”Là một yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...