Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a fundamental principle

/æz ə ˈfʌndəˌmɛntl ˈprɪnsəpl/

Nghĩa thường dùng

một sự thật hoặc quy tắc cơ bản. cụm từ

“As a fundamental principle, honesty is crucial.”Nói chung, sự trung thực là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...