Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a general tendency

/æz ə ˈdʒɛnərəl ˈtɛndənsi/

Nghĩa thường dùng

một mô hình hoặc xu hướng chung được quan sát cụm từ

“As a general tendency, younger people are more open to new ideas.”Như một xu hướng chung, những người trẻ tuổi thường cởi mở với ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...