as a general trend
Nghĩa thường dùng
“As a general trend, online shopping is increasing.”Như một xu hướng chung, mua sắm trực tuyến đang gia tăng.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a general trend, online shopping is increasing.”Như một xu hướng chung, mua sắm trực tuyến đang gia tăng.
Đang tải...