Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a generalization

/æz ə ˌdʒɛnərəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó áp dụng cho nhiều trường hợp cụm từ

“As a generalization, younger people are more tech-savvy.”Nói chung, người trẻ tuổi thường am hiểu công nghệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...