Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a juxtaposition

/æz ə ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra hai yếu tố đối lập bên cạnh nhau. cụm từ

“As a juxtaposition, the artist displayed dark and light colors.”Như một sự đối lập, nghệ sĩ đã trưng bày màu tối và sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...