Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a means of

/æz ə miːnz ʌv/

Nghĩa thường dùng

như một phương tiện để cụm từ

“He uses exercise as a means of stress relief.”Anh ấy sử dụng tập thể dục như một phương tiện giảm stress.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...