Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a means of addressing

/æz ə miːnz ʌv əˈdrɛsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

như một cách để giải quyết một điều gì đó cụm từ

“As a means of addressing the issue, we organized a workshop.”Như một cách để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã tổ chức một hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...