Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a means of prevention

/æz ə miːnz ʌv prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

để ngăn một điều gì đó xảy ra cụm từ

“As a means of prevention, vaccinations were provided.”Để ngăn ngừa, vắc-xin đã được cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...