Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a result of recent developments

/æz ə rɪˈzʌlt əv ˈriːsənt dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

Do những thay đổi hoặc tiến bộ mới. cụm từ

“As a result of recent developments, the strategy was updated.”Do những phát triển gần đây, chiến lược đã được cập nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...