Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a result of the circumstances

/æz ə rɪˈzʌlt əv ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/

Nghĩa thường dùng

do hoàn cảnh cụ thể cụm từ

“As a result of the circumstances, we had to change our plans.”Do hoàn cảnh cụ thể, chúng tôi đã phải thay đổi kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...