Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a result of the fact that

/əz ə rɪˈzʌlt əv ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

do thực tế là điều gì đó đã xảy ra cụm từ

“As a result of the fact that he studied hard, he passed the exam.”Do thực tế là anh ấy học chăm chỉ, anh ấy đã đậu kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...