Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a rule

/æz ə ruːl/

Nghĩa thường dùng

Như một quy tắc. cụm từ

“As a rule, I wake up early every day.”Như một quy tắc, tôi dậy sớm mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...