as a typical case
Nghĩa thường dùng
“As a typical case, urban areas face more pollution.”Như một trường hợp điển hình, các khu vực đô thị phải đối mặt với nhiều ô nhiễm hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a typical case, urban areas face more pollution.”Như một trường hợp điển hình, các khu vực đô thị phải đối mặt với nhiều ô nhiễm hơn.
Đang tải...