Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a typical example

/æz ə ˈtɪpɪkəl ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

cho thấy một trường hợp hoặc ví dụ phổ biến cụm từ

“As a typical example, many students struggle with math.”Ví dụ điển hình, nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...