as a typical example
Nghĩa thường dùng
“As a typical example, many students struggle with math.”Ví dụ điển hình, nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán học.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a typical example, many students struggle with math.”Ví dụ điển hình, nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán học.
Đang tải...