Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as a way to combat

/æz ə weɪ tuː ˈkɒm.bæt/

Nghĩa thường dùng

để chống lại một điều gì đó cụm từ

“As a way to combat pollution, new regulations were introduced.”Để chống lại ô nhiễm, các quy định mới đã được giới thiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...