as a whole
Nghĩa thường dùng
xem xét tất cả các phần; tổng thể
cụm từ
“As a whole, society benefits from technology.”Tổng thể, xã hội hưởng lợi từ công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a whole, society benefits from technology.”Tổng thể, xã hội hưởng lợi từ công nghệ.
Đang tải...