as an illustration of this
Nghĩa thường dùng
“As an illustration of this, many countries are investing in renewable energy.”Như một ví dụ về điều này, nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As an illustration of this, many countries are investing in renewable energy.”Như một ví dụ về điều này, nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đang tải...