Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as busy as a bee

/æz ˈbɪzi æz ə biː/

Nghĩa thường dùng

bận rộn như con ong; cần cù chăm chỉ làm việc không ngừng thành ngữ

“She's been as busy as a bee preparing for the wedding.”Cô ấy bận rộn như con ong trong việc chuẩn bị đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...