Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as contrasted with

/æz ˈkɒn.træstɪd wɪð/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều cụm từ

“As contrasted with last year, this year’s performance is impressive.”So với năm ngoái, hiệu suất năm nay ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...