Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as distinct from

/æz dɪˈstɪŋkt frəm/

Nghĩa thường dùng

Để chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều hoặc ý tưởng. cụm từ

“His work is innovative, as distinct from traditional methods.”Công việc của anh ấy là đổi mới, khác với các phương pháp truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...