as distinct from
/æz dɪˈstɪŋkt frəm/
Nghĩa thường dùng
Để chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều hoặc ý tưởng.
cụm từ
“His work is innovative, as distinct from traditional methods.”Công việc của anh ấy là đổi mới, khác với các phương pháp truyền thống.