as emphasized in the report
Nghĩa thường dùng
“As emphasized in the report, health education is vital.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As emphasized in the report, health education is vital.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.
Đang tải...