Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as emphasized in the report

/æz ˈɛmfəsaɪzd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

như đã nhấn mạnh trong báo cáo cụm từ

“As emphasized in the report, health education is vital.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...