Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as follow

/æz ˈfɑː.loʊ/

Đang hiển thị mục gốc as follow cho “as follows”.

Nghĩa thường dùng

như sau, theo cách sau đây cụm từ

“The instructions are as follow.”Hướng dẫn như sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...