Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as good as

/æz ɡʊd æz/

Nghĩa thường dùng

cũng tốt như cụm từ

“This cake is as good as the one I made.”Cái bánh này cũng tốt như cái tôi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...