as highlighted in
Nghĩa thường dùng
“As highlighted in the report, education is key to development.”Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As highlighted in the report, education is key to development.”Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.
Đang tải...