Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as highlighted in

/æz ˈhaɪˌlaɪtɪd ɪn/

Nghĩa thường dùng

như đã được nhấn mạnh hoặc làm rõ trong một bối cảnh cụ thể cụm từ

“As highlighted in the report, education is key to development.”Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...