as if
Nghĩa thường dùng
như thể
cụm từ
“He acted as if he knew everything.”Anh ta hành động như thể anh ta biết mọi thứ.
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He acted as if he knew everything.”Anh ta hành động như thể anh ta biết mọi thứ.
Đang tải...