Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as illustrated in

/æz ˈɪləstreɪtɪd ɪn/

Nghĩa thường dùng

được chỉ ra hoặc giải thích qua ví dụ hoặc hình ảnh cụm từ

“As illustrated in the chart, sales have increased significantly.”Như được chỉ ra trong biểu đồ, doanh số đã tăng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...