Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as mentioned earlier

/æz ˈmɛnʃənd ˈɜrliər/

Nghĩa thường dùng

như đã đề cập trước đó trong cuộc thảo luận cụm từ

“As mentioned earlier, education plays a crucial role in society.”Như đã đề cập trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...