as mentioned earlier
Nghĩa thường dùng
“As mentioned earlier, education plays a crucial role in society.”Như đã đề cập trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As mentioned earlier, education plays a crucial role in society.”Như đã đề cập trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đang tải...