Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as much as

Nghĩa thường dùng

đến mức cụm từ

“In some product categories, these combined costs can account for as much as 45% of the selling price.”Trong một số danh mục sản phẩm, các chi phí kết hợp này có thể chiếm tới 45% giá bán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đến mức
    • as much as possible: càng nhiều càng tốt
    • as much as necessary: càng nhiều càng cần thiết
  • có thể lên tới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...