as much as
Nghĩa thường dùng
đến mức
cụm từ
“In some product categories, these combined costs can account for as much as 45% of the selling price.”Trong một số danh mục sản phẩm, các chi phí kết hợp này có thể chiếm tới 45% giá bán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đến mức
- as much as possible: càng nhiều càng tốt
- as much as necessary: càng nhiều càng cần thiết
- có thể lên tới