Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as per

/æz pɜːr/

Nghĩa thường dùng

theo như, chiểu theo cụm từ

“As per the agreement, payment is due on the first.”Theo thỏa thuận, thanh toán đến hạn vào ngày đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...