Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as previously mentioned

/æz ˈpriː.vi.əs.li ˈmen.ʃənd/

Nghĩa thường dùng

như đã đề cập trước đó cụm từ

“As previously mentioned, the merger is still pending.”Như đã đề cập trước đó, vụ sáp nhập vẫn đang chờ xử lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...