Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as revealed in

/æz rɪˈviːld ɪn/

Nghĩa thường dùng

được cho thấy hoặc làm rõ qua bằng chứng cụm từ

“As revealed in the report, there are many challenges ahead.”Như được cho thấy trong báo cáo, có nhiều thách thức phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...