as such
/æz sʌtʃ/
Nghĩa thường dùng
vì vậy; với tư cách đó; do đó
cụm từ
“The report is confidential; as such, distribution is restricted.”Báo cáo là tài liệu mật; vì vậy, việc phân phối bị hạn chế.